Điều hòa

Điều hoà Dakin Nối Ống Gió FBA50BVMA9 / FBA60BVMA9 / FBA71BVMA9 / FBA100BVMA9

37.750.000₫
Loại điều khiển:
Công suất:
Điều hòa nối ống gió Daikin FBA50BVMA9/RZF50CV2V [Dòng cao cấp] 1 chiều - 18000BTU (2HP) - Gas R32 - 1 Pha Inverter tiết kiệm điện, mang lại sự thoải mái hơn Linh hoạt trong thiết kế & lắp đặt Xuất xứ: Chính hãng Việt Nam / Thái Lan

Đặc điểm nổi bật của Điều hòa giấu trần nối ống gió skyair Daikin FBA50BVMA/RZF50CV2V, khiển dây

Điều hòa giấu trần nối ống gió skyair Daikin FBA50BVMA/RZF50CV2V, khiển dây

Công nghệ inverter

 

Điều Hòa Nối Ống Gió Daikin (FBA71BVMA/RZF71CYM)

COP cao

Nhờ vào sự kết hợp của các công nghệ tiết kiệm năng lượng, COP của sản phẩm đạt được từ 2.85 đến 3.84

 

Thoải mái

- Thoải mái gia tăng với sản phẩm inverter.

- Inverter thực hiện điều khiển tần số biến đổi là nhân tố quyết định hiệu suất làm việc của máy điều hòa.

 

Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn 

- Để nâng cao độ bền bằng cách cải thiện khả năng chịu đựng ăn mòn do muối và ô nhiễm không khí, dàn trao đổi nhiệt được xử lý chống ăn mòn (đã được xử lý sơ bộ bằng acryl) được sử dụng cho dàn trao đổi nhiệt tại dàn nóng.


Điều khiển điều hướng từ xa dễ sử dụng với tính năng Lập lịch hàng tuần

Điều hòa skyair Daikin FBA50BVMA/RZF50CV2V có thiết kế đơn giản, hiện đại với màu trắng tươi phù hợp với mọi thiết kế nội thất.

- Dễ sử dụng và vận hành mượt mà bằng cách làm theo chỉ dẫn

Dàn nóng nhỏ gọn, tiết kiệm không gian

- So với model không Inverter trước đây, dàn nóng mới nhỏ gọn hơn với chiều cao chỉ còn 990mm. Dễ dàng lắp đặt ở những nơi không gian bị giới hạn, trong khi vẫn duy trì được hiệu

suất tiết kiệm năng lượng CSPF cao

 

Gia tăng sảng khoái với với hệ thống ống gió được bố trí thông minh

- Tự do bố trí nhờ vào khả năng điều chỉnh áp suất tĩnh từ bên ngoài

- Thiết kế gọn nhẹ giúp vận chuyển và lắp đặt dễ dàng

- Dễ dàng kết nối với hệ thống điều khiển trung tâm

- Vận hành êm ái

- Dễ dàng bảo dưỡng  

 

 thông số kỹ thuật

Tên Model Dàn lạnh FBA50BVMA9
Dàn nóng RZF50CV2V
Nguồn điện  Dàn lạnh  1 Pha, 220-240 / 220-230V, 50 / 60Hz
Dàn nóng 1 pha,220V, 50Hz
Công suất làm lạnh
Định mức (Tối thiểu - Tối đa)
Kw 5.0
(2.3-5.6)
Btu/h 17.100
(7.800 19.100)
Điện năng tiêu thụ Làm lạnh kW 1.35
COP W/W 3.70
CSPF Wh/Wh 5.51
Dàn lạnh Màu sắc Trắng ngà
Quạt Lưu lượng gió
(Cao/Trung bình/Thấp
m/phút 18-15-12.5
cfm 635 / 530 / 441
Áp suất tính ngoài Pa Định mức 30 (30 - 130)
Độ ồn (Cao/Trung bình/thấp) Db(A) 35.33.3
Phin lọc  
Kích thước (Cao x Rộng x Dày   mm 245 x 1000 x 800
Trọng lượng kg 37
  Dải hoạt động °CWB 14 đến 25
Dàn nóng Màu sắc Trắng ngà
Dàn tản nhiệt Loại Micro channel
Máy nén Loại Swing dạng kín
  Công suất kW 1.3
Lượng môi chất lạnh nạp (R32) kg 0.7 (Đã nạp cho 10 m)
Độ ồn  Làm lạnh  dB(A) 48
Kích thước (Cao x Rộng x Dày mm 595 x 845 x 300
Trọng lượng kg  41
Dải hoạt động °CDB 21 đến 46
Ống kết nối Lỏng (Loe) mm Φ9.5
Khí (Loe) mm Φ15.9
Nước xả Dàn lạnh mm VP 25 (Đường kính trong Φ25 x Đường kính trong Φ 32)
Dàn nóng mm Φ26(Lỗ)
Chiều dài tối đa ống nối các thiết bị m 050 (Chiều dài tương đương 70)
Chênh lệch độ cao tối đa trong lắp đặt m0 3
Cách nhiệt Cả ống lỏng và ống hơi
popup

Số lượng:

Tổng tiền: